Từ: 随地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 随地 trong tiếng Trung hiện đại:

[suídì] bất cứ nơi nào; bất cứ chỗ nào; mọi nơi。不拘什么地方。
随时随地。
bất cứ chỗ nào, lúc nào.
公共场所禁止随地乱扔果皮纸屑。
cấm không được vứt rác ở nơi công cộng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
随地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随地 Tìm thêm nội dung cho: 随地