Từ: 随大溜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随大溜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 随大溜 trong tiếng Trung hiện đại:

[suídàliù] theo mọi người; theo số đông; theo đàn。(随大溜儿)跟着多数人说话或行事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
随大溜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随大溜 Tìm thêm nội dung cho: 随大溜