Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 随带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 随带 trong tiếng Trung hiện đại:

[suídài] 1. mang theo。随同带去。
信外隋带书籍一包。
ngoài thư ra còn mang theo một bao sách.
2. mang theo; xách theo。随身携带。
隋带行李。
xách theo hành lí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
随带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随带 Tìm thêm nội dung cho: 随带