Từ: 随群 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随群:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 随群 trong tiếng Trung hiện đại:

[suíqún] làm theo mọi người。(随群儿)举动跟大家一样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại
随群 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随群 Tìm thêm nội dung cho: 随群