Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 隔墙有耳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔墙有耳:
Nghĩa của 隔墙有耳 trong tiếng Trung hiện đại:
[géqiángyǒuěr] tai vách mạch rừng (dù có giữ bí mật đến đâu thì khả năng tiết lộ vẫn có thể xảy ra.)。比喻说秘密的事会有人偷听。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙
| tường | 墙: | tường đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |

Tìm hình ảnh cho: 隔墙有耳 Tìm thêm nội dung cho: 隔墙有耳
