Từ: 隔心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隔心 trong tiếng Trung hiện đại:

[géxīn] không hiểu nhau; bất hoà。彼此心里有隔阂;不投合。
咱俩不隔心,有什么事你别瞒我。
giữa chúng ta có sự hiểu nhau, có chuyện gì anh đừng giấu tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
隔心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隔心 Tìm thêm nội dung cho: 隔心