Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 集腋成裘 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集腋成裘:
Nghĩa của 集腋成裘 trong tiếng Trung hiện đại:
[jíyèchéngqiú] Hán Việt: TẬP DỊCH THÀNH CẦU
góp ít thành nhiều; tích tiểu thành đại; góp gió thành bão; kiến tha lâu đầy tổ。狐狸腋下的皮虽然很小,但是聚集起来就能缝成一件皮袍。比喻积少成多。
góp ít thành nhiều; tích tiểu thành đại; góp gió thành bão; kiến tha lâu đầy tổ。狐狸腋下的皮虽然很小,但是聚集起来就能缝成一件皮袍。比喻积少成多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 集
| dập | 集: | |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
| tắp | 集: | thẳng tắp |
| tợp | 集: | tợp rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腋
| dạ | 腋: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |
| dịch | 腋: | dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da) |
| nách | 腋: | một nách ba con |
| nịch | 腋: | chắc nịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裘
| cầu | 裘: | hồ cầu (áo da thú) |
| cừu | 裘: | hồ cừu (áo lông thú) |

Tìm hình ảnh cho: 集腋成裘 Tìm thêm nội dung cho: 集腋成裘
