Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 送人情 trong tiếng Trung hiện đại:
[sòngrénqíng] 1. làm lấy lòng。给人一些好处,以讨好别人。
2. tặng quà; biếu quà。送礼。
2. tặng quà; biếu quà。送礼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 送
| tống | 送: | tống biệt, tống tiễn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 送人情 Tìm thêm nội dung cho: 送人情
