Từ: 集资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集资:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集资 trong tiếng Trung hiện đại:

[jízī] góp vốn; tập trung vốn; hùn vốn。聚集资金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư
集资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集资 Tìm thêm nội dung cho: 集资