Từ: 雇工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雇工:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 雇 • 工

Nghĩa của 雇工 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùgōng] 1. thuê công nhân。雇用工人。
2. công nhân làm thuê。受雇用的工人。
3. cố nông。指雇农。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雇

cố雇:cố chủ; cố nông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài
雇工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雇工 Tìm thêm nội dung cho: 雇工