Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 雇工 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùgōng] 1. thuê công nhân。雇用工人。
2. công nhân làm thuê。受雇用的工人。
3. cố nông。指雇农。
2. công nhân làm thuê。受雇用的工人。
3. cố nông。指雇农。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雇
| cố | 雇: | cố chủ; cố nông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 雇工 Tìm thêm nội dung cho: 雇工
