Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雕砌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雕砌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雕砌 trong tiếng Trung hiện đại:

[diāoqì] gọt giũa; trau chuốt。雕琢堆砌(文字)。
写文章切忌雕砌
viết văn nên tránh quá trau chuốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕

điêu:chim điêu (chim ưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砌

thế:thế (trát hồ lên vải)
雕砌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雕砌 Tìm thêm nội dung cho: 雕砌