Từ: 雨具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雨具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雨具 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔjù] đồ che mưa; đồ đi mưa (như dù, áo mưa, giầy đi mưa, vải che mưa...)。防雨的用具,如雨伞、雨衣、雨鞋、油布。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
雨具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雨具 Tìm thêm nội dung cho: 雨具