Từ: 雨后春笋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雨后春笋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雨后春笋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔhòuchūnsǔn] mọc lên như nấm; măng mọc sau mưa (thường chỉ sự vật và hiện tượng mới xuất hiện nhiều và nhanh.)。春天下雨后竹笋长得很多很快。比喻新事物大量出现。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笋

duẫn:duẫn (xem doãn)
雨后春笋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雨后春笋 Tìm thêm nội dung cho: 雨后春笋