Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 雨水管 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔshuǐguǎn] máng xối; máng nước; ống máng。见〖水落管〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 雨水管 Tìm thêm nội dung cho: 雨水管
