Từ: 雷阵雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雷阵雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雷阵雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[léizhènyǔ] mưa rào có sấm chớp; mưa rào có sấm sét。伴有雷电的阵雨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

trận:trận đánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
雷阵雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雷阵雨 Tìm thêm nội dung cho: 雷阵雨