Từ: 青草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青草 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìngcǎo] cỏ xanh; cỏ tươi。绿色的草(区别于"干草")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
青草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青草 Tìm thêm nội dung cho: 青草