Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 非卖品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非卖品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 非卖品 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēimàipǐn] hàng không bán; hàng không phải kinh doanh (chỉ để trưng bày)。只用于展览、赠送等而不出卖的物品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
非卖品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 非卖品 Tìm thêm nội dung cho: 非卖品