Từ: 电光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电光 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànguāng] ánh sáng điện; điện quang; ánh chớp。电能所发的光,多指雷电的光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
电光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电光 Tìm thêm nội dung cho: 电光