Từ: 面包果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面包果:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面包果 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànbāoguǒ] 1. cây bánh mì。常绿乔木,高达四五丈, 叶子互生, 心脏形, 掌状分裂, 花单性,雌雄同株。果实球形或椭圆形, 表皮有瘤状突起, 成熟时黄色, 果肉白色,像面包,供食用。通称面包树。
2. quả bánh mì。这种植物的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
面包果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面包果 Tìm thêm nội dung cho: 面包果