Từ: 革故鼎新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 革故鼎新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cách cố đỉnh tân
Bỏ cái xấu cũ, dựng nên cái mới. Thường chỉ sửa đổi triều chính hoặc thay đổi triều đại.

Nghĩa của 革故鼎新 trong tiếng Trung hiện đại:

[gégùdǐngxīn] bỏ cũ lập mới; đổi cũ thành mới。去掉旧的,建立新的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh:lềnh đềnh
đểnh:đểnh đoảng
đễnh:lơ đễnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
革故鼎新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 革故鼎新 Tìm thêm nội dung cho: 革故鼎新