Từ: 韬略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韬略:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 韬略 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāolüè] thao lược。《六韬》、《三略》都是古代的兵书,后来称用兵的计谋为韬略。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韬

thao:thao lược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước
韬略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 韬略 Tìm thêm nội dung cho: 韬略