Từ: 音位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 音位 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnwèi] âm vị。一个语言中能够区别意义的最简单的语音单位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
音位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音位 Tìm thêm nội dung cho: 音位