Từ: 音像 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音像:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 音像 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnxiàng] ghi âm và ghi hình (cách gọi chung của ghi âm và ghi hình)。 录音和录像的合称。
音像制品
chế phẩm ghi âm và ghi hình
音像教材
tài liệu ghi âm và ghi hình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng:bức tượng
音像 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音像 Tìm thêm nội dung cho: 音像