Từ: 音问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 音问 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnwèn] tin tức; thư từ tin tức。音信。
不通音问
không tin tức
音问断绝
cắt đứt mọi thông tin liên lạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
音问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音问 Tìm thêm nội dung cho: 音问