Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶门壮户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶门壮户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶门壮户 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngménzhuànghù] lèo lái việc kinh doanh gia đình。支撑门户,发展家业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
顶门壮户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶门壮户 Tìm thêm nội dung cho: 顶门壮户