Từ: 颂词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颂词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颂词 trong tiếng Trung hiện đại:

[sòngcí] lời ca tụng; lời chúc mừng。称赞功德或祝贺幸福的讲话或文章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颂

tụng:ca tụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
颂词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颂词 Tìm thêm nội dung cho: 颂词