Từ: 预购 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预购:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预购 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùgòu] đặt mua; đặt hàng。预先购买或订购。
预购农产品。
đặt mua hàng nông sản
预购返程机票。
đặt mua vé máy bay chuyến về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 购

cấu:cấu xa (mua chịu)
预购 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预购 Tìm thêm nội dung cho: 预购