Từ: 领养 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领养:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领养 trong tiếng Trung hiện đại:

[língyǎng] nhận nuôi (nhận con của người khác về nuôi)。把别人家的孩子领来抚养, 当作自己的子女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
领养 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领养 Tìm thêm nội dung cho: 领养