Từ: 领章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领章 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngzhāng] phù hiệu。军人或某些部门的工作人员佩带在制服的领子上的标志。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
领章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领章 Tìm thêm nội dung cho: 领章