Từ: soát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ soát:

率 suất, súy, luật, soát

Đây là các chữ cấu thành từ này: soát

suất, súy, luật, soát [suất, súy, luật, soát]

U+7387, tổng 11 nét, bộ Huyền 玄
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu:4, shuai4, lue4, lü4, lãœ4, lãœe4;
Việt bính: leot6 seot1
1. [百分率] bách phân suất 2. [表率] biểu suất 3. [渠率] cừ súy 4. [功率] công suất 5. [率領] suất lĩnh;

suất, súy, luật, soát

Nghĩa Trung Việt của từ 率

(Động) Noi theo, dựa theo.
◇Nguyễn Du
: Hồn hề! hồn hề! suất thử đạo (Phản chiêu hồn ) Hồn ơi! hồn ơi! nếu cứ noi theo lối đó.

(Động)
Dẫn, mang theo.
◎Như: suất lĩnh dẫn đạo, suất tử kị tôn dẫn con và cháu.

(Phó)
Đại khái, đại thể.
◎Như: đại suất đại khái, suất giai như thử đại thể đều như thế cả.

(Tính)
Hấp tấp, nông nổi.
◎Như: khinh suất không cẩn thận, thiếu thận trọng, thảo suất cẩu thả.

(Tính)
Thẳng thắn, ngay thẳng.
◎Như: thản suất thẳng thắn, trực suất ngay thẳng.

(Danh)
Cái lưới bắt chim.

(Danh)
Tỉ lệ, mức.
◎Như: hiệu suất hiệu năng, bách phân suất tỉ lệ phần trăm.

(Danh)
Họ Suất.

(Động)
Tính toán, kế toán.Một âm là súy.
§ Cùng nghĩa với chữ súy .Lại một âm là luật.

(Danh)
Luật nhất định, tiêu chuẩn.
◎Như: toán thuật chi hữu định luật phép tính có luật nhất định.Một âm nữa là soát.

(Danh)
Quả cân sáu lạng.

chuốt, như "chải chuốt" (gdhn)
sót, như "sót lại" (gdhn)
suất, như "lãi suất" (gdhn)
suốt, như "suốt dọc đường, suốt ngày" (gdhn)
sút, như "sa sút" (gdhn)
thoắt, như "thoăn thoắt" (gdhn)

Nghĩa của 率 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜ]Bộ: 玄 - Huyền
Số nét: 11
Hán Việt: SUẤT
tỉ suất; suất。两个相关的数在一定条件下的比值。
效率。
hiệu suất.
税率。
thuế suất.
圆周率。
tỉ lệ chu vi.
废品率。
tỉ lệ phế phẩm.
出勤率。
số ngày công.
[shuài]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: SUẤT
1. dẫn。带领。
班长率本班战士出击。
tiểu đội trưởng dẫn đầu các chiến sĩ xuất binh.
2. theo; thuận theo。顺着;随着。
率由旧章。
làm theo lối cũ.
3. coi thường; không thận trọng; sơ sài。不加思考;不慎重。
轻率。
khinh suất.
草率。
qua quýt; sơ sài.
4. thẳng thắn。直爽坦白。
直率。
thẳng thắn.
坦率。
cởi mở thẳng thắn.
5. đại khái; đại thể 。大概;大抵。
大率如此。
đại khái là như vậy.
6. đẹp; xuất sắc。同"帅"。
Ghi chú: 另见lǜ。
Từ ghép:
率尔 ; 率领 ; 率先 ; 率由旧章 ; 率真 ; 率直

Chữ gần giống với 率:

, , , ,

Chữ gần giống 率

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 率 Tự hình chữ 率 Tự hình chữ 率 Tự hình chữ 率

Dịch soát sang tiếng Trung hiện đại:

检查; 查核; 核对 《为了发现问题而用心查看。》
笼总地; 全部地; 通通地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: soát

soát:kiểm soát
soát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: soát Tìm thêm nội dung cho: soát