Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 颠倒是非 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颠倒是非:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颠倒是非 trong tiếng Trung hiện đại:

[diāndǎoshìfēi] lật ngược phải trái; đảo lộn phải trái; đổi trái thành mặt; đổi trắng thay đen。把对的说成不对,不对的说成对。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠

điên:điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
颠倒是非 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颠倒是非 Tìm thêm nội dung cho: 颠倒是非