Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 颠扑不破 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颠扑不破:
Nghĩa của 颠扑不破 trong tiếng Trung hiện đại:
[diānpūbùpoÌ] không thể bàn cãi; không thể tranh luận; vững vàng; không gì lay chuyển nỗi; không bao giờ bị lật đổ (lý luận)。无论怎样摔打都不破,比喻永远不会被推翻(多指理论)。
颠扑不破的真理
chân lý không gì lay chuyển nỗi.
颠扑不破的真理
chân lý không gì lay chuyển nỗi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠
| điên | 颠: | điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑
| buốt | 扑: | rét buốt; đau buốt |
| buộc | 扑: | bó buộc; trói buộc |
| bốc | 扑: | bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi) |
| phác | 扑: | phác (đánh đập) |
| phốc | 扑: | đá phốc lên |
| vọc | 扑: | vọc nước |
| vục | 扑: | vục xuống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |

Tìm hình ảnh cho: 颠扑不破 Tìm thêm nội dung cho: 颠扑不破
