Từ: 颠簸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颠簸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颠簸 trong tiếng Trung hiện đại:

[diānbǒ] tròng trành; lắc lư; chòng chành; nghiêng ngả。上下震荡。
风大了,船身更加颠簸起来。
gió to quá, thuyền càng chòng chành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠

điên:điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簸

pha:pha cơ (máy vét bụi)
颠簸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颠簸 Tìm thêm nội dung cho: 颠簸