bái yết
Bái kiến. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Huynh trưởng lưỡng thứ thân vãng bái yết, kì lễ thái quá hĩ
兄長兩次親往拜謁, 其禮太過矣 (Đệ tam thập bát hồi) Huynh trưởng đã hai lần thân đến bái kiến, lễ nghi như vậy là quá lắm rồi. § Lời Quan Công nói với Lưu Huyền Đức sau hai lần xin yết kiến Khổng Minh mà chưa gặp.Lễ bái, chiêm ngưỡng. ◎Như:
triêu tịch bái yết
朝夕拜謁 sớm chiều lễ bái.
Nghĩa của 拜谒 trong tiếng Trung hiện đại:
专拜谒
đặc biệt bái kiến
2. chiêm ngưỡng (lăng mộ, bia...) 。瞻仰(陵墓等)。
拜谒黄帝陵
chiêm ngưỡng lăng hoàng đế
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜
| bay | 拜: | bay bướm |
| bái | 拜: | bái biệt |
| bây | 拜: | bây giờ |
| phai | 拜: | phai nhạt |
| phải | 拜: | phải trái |
| vái | 拜: | vái lạy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 謁
| yết | 謁: | yết bảng, yết kiến |
| ét | 謁: | ót ét (tiếng kêu do hai vật chạm nhau) |

Tìm hình ảnh cho: 拜謁 Tìm thêm nội dung cho: 拜謁
