Từ: 风凉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风凉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风凉 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngliáng] gió mát; thoáng mát; mát mẻ。有风而凉爽。
大家坐在风凉的地方休息。
mọi người ngồi chỗ gió mát nghỉ ngơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương
风凉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风凉 Tìm thêm nội dung cho: 风凉