Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cuốn theo chiều gió có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuốn theo chiều gió:
Dịch cuốn theo chiều gió sang tiếng Trung hiện đại:
飘舞 《随风舞动。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cuốn
| cuốn | 𫡌: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 捲: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 眷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 睠: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: theo
| theo | 蹺: | gái theo; theo rõi; đi theo |
| theo | 遶: | gái theo; theo rõi; đi theo |
| theo | 𬩱: | đuổi theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chiều
| chiều | 𫠧: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 𪤾: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 𢢅: | chiều chuộng, nuông chiều |
| chiều | 𣊿: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 𣋂: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 朝: | chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ) |
| chiều | 𬩕: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gió
| gió | 𱢻: | gió bão, mưa gió |
| gió | 這: | |
| gió | 逾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬰅: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫕲: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫖾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲂: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲇: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙋: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙌: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗄: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗃: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙍: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𲋊: | gió bụi |

Tìm hình ảnh cho: cuốn theo chiều gió Tìm thêm nội dung cho: cuốn theo chiều gió
