Từ: cuốn theo chiều gió có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuốn theo chiều gió:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuốntheochiềugió

Dịch cuốn theo chiều gió sang tiếng Trung hiện đại:

飘舞 《随风舞动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuốn

cuốn𫡌:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói

Nghĩa chữ nôm của chữ: theo

theo:gái theo; theo rõi; đi theo
theo:gái theo; theo rõi; đi theo
theo𬩱:đuổi theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiều

chiều𫠧:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều
chiều𪤾:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều
chiều𢢅:chiều chuộng, nuông chiều
chiều𣊿:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều
chiều𣋂:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều
chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chiều𬩕:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: gió

gió𱢻:gió bão, mưa gió
gió: 
gió:gió bão, mưa gió
gió𬰅:gió bão, mưa gió
gió𫕲:gió bão, mưa gió
gió𫖾:gió bão, mưa gió
gió𬲂:gió bão, mưa gió
gió𬲇:gió bão, mưa gió
gió𩙋:gió bão, mưa gió
gió𩙌:gió bão, mưa gió
gió𫗄:gió bão, mưa gió
gió𫗃:gió bão, mưa gió
gió𩙍:gió bão, mưa gió
gió𲋊:gió bụi
cuốn theo chiều gió tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuốn theo chiều gió Tìm thêm nội dung cho: cuốn theo chiều gió