Từ: 风物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风物 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngwù] phong cảnh; cảnh vật; phong cảnh đặc biệt của một vùng。一个地方特有的景物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
风物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风物 Tìm thêm nội dung cho: 风物