Từ: 风范 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风范:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风范 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngfàn] phong độ; khí phách。风度;气派。
大家风范
khí phách của mọi người
名将风范
khí phách danh tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 范

phạm:mô phạm
风范 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风范 Tìm thêm nội dung cho: 风范