Từ: 风趣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风趣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风趣 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngqù] dí dỏm; thú vị。幽默或诙谐的趣味(多指话或文章)。
他讲话很风趣。
anh ấy nói chuyện rất dí dỏm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣

thú:thú vui
:xú xứa (lếch thếch)
风趣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风趣 Tìm thêm nội dung cho: 风趣