Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 风门 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngmén] cửa chắn gió; lớp cửa chắn gió ở ngoài。(风门儿)冬天在房门外面加设的挡风的门。也叫风门子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 风门 Tìm thêm nội dung cho: 风门
