Cao su chống va đập cửa

Từ: 风门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风门 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngmén] cửa chắn gió; lớp cửa chắn gió ở ngoài。(风门儿)冬天在房门外面加设的挡风的门。也叫风门子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
风门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风门 Tìm thêm nội dung cho: 风门