Từ: nâng cao một bước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nâng cao một bước:
Dịch nâng cao một bước sang tiếng Trung hiện đại:
更上一层楼 《唐王之涣《登鹳雀楼》诗:"欲穷千里目, 更上一层楼。"后来用"更上一层楼"比喻再提高一步。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: nâng
| nâng | 𫠹: | nâng lên |
| nâng | 𠹌: | nâng ngang mày; Chị ngã em nâng; Nâng khăn sửa túi |
| nâng | 𢪲: | tay nâng ngang mày |
| nâng | 㨢: | nâng lên |
| nâng | 擃: | |
| nâng | 能: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cao
| cao | 槔: | cao (bộ gầu tát nước) |
| cao | 橰: | tuổi cao |
| cao | 皋: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 皐: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 篙: | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | : | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | 糕: | đản cao (loại bánh) |
| cao | 羔: | cao dương (dê, cừu, nai còn non) |
| cao | 翱: | cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng) |
| cao | : | cao tường (bay liệng) |
| cao | 膏: | cao lương mỹ vị |
| cao | 臯: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 睾: | cao hoàn (hòn giái) |
| cao | 餻: | cao (bánh ngọt) |
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| cao | 髙: | cao lớn; trên cao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: một
| một | 𠬠: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殁: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殳: | |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 沒: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 蔑: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bước
| bước | 北: | bước tới |
| bước | 𨀈: | bước đi |