Từ: 汗津津 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汗津津:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 汗 • 津 • 津

Nghĩa của 汗津津 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànjīnjīn] thấm mồ hôi; rịn mồ hôi; đầy mồ hôi。(汗津津的)形容微微出汗的样子。
汗津津的头发。
tóc thấm mồ hôi
脸上汗津津的
trên mặt đầy mồ hôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn汗:ao cạn, cạn tiền
hãn汗:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan汗:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 津

lọt津:lọt lòng
lụt津:lụt lội
tân津:tân (đò ngang; nước bọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 津

lọt津:lọt lòng
lụt津:lụt lội
tân津:tân (đò ngang; nước bọt)
汗津津 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汗津津 Tìm thêm nội dung cho: 汗津津