Từ: 风险 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风险:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风险 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngxiǎn] phiêu lưu; nguy hiểm; mạo hiểm; liều。可能发生的危险。
担风险
gánh lấy nguy hiểm.
冒着风险去搞试验。
mạo hiểm làm thí nghiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
风险 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风险 Tìm thêm nội dung cho: 风险