Cao su chống va đập cửa

Từ: 记录片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记录片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 记录片 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìlùpiàn] phim tài liệu; phim phóng sự。(纪录片)。真实地专门报道某一问题或事件的影片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 录

lục:sao lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
记录片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 记录片 Tìm thêm nội dung cho: 记录片