Từ: 飞升 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞升:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞升 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēishēng] 1. lên; bay lên; tăng lên。往上升;往上飞。
2. thăng thiên; lên trời (tu luyện thành công, được lên tiên cảnh mê tín)。旧时指修炼成功,飞向仙境(迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)
飞升 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞升 Tìm thêm nội dung cho: 飞升