Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 飞扬 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēiyáng] 1. tung bay; cuốn lên。向上飘起。
彩旗飞扬
cờ tung bay; cờ bay phấp phới.
尘土飞扬
bụi đất cuốn lên
2. hào hứng; phấn khởi; phấn chấn (tinh thần)。形容精神兴奋得意。
神采飞扬
vẻ mặt phấn khởi
彩旗飞扬
cờ tung bay; cờ bay phấp phới.
尘土飞扬
bụi đất cuốn lên
2. hào hứng; phấn khởi; phấn chấn (tinh thần)。形容精神兴奋得意。
神采飞扬
vẻ mặt phấn khởi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |

Tìm hình ảnh cho: 飞扬 Tìm thêm nội dung cho: 飞扬
