Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 飞蛾投火 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞蛾投火:
Nghĩa của 飞蛾投火 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēiétóuhuǒ] lao vào chỗ chết; con thiêu thân lao vào lửa; tự tìm lấy cái chết; lao vào chỗ chết。比喻自取灭亡。也说飞蛾扑火。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛾
| nga | 蛾: | nga tử (con ngài) |
| ngài | 蛾: | con ngài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |

Tìm hình ảnh cho: 飞蛾投火 Tìm thêm nội dung cho: 飞蛾投火
