Từ: 飞语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞语 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēiyǔ] chuyện nhảm nhí; lời nói vu vơ; lời nói vô căn cứ。没有根据的话。
流言飞语
chuyện nhảm nhí vô căn cứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
飞语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞语 Tìm thêm nội dung cho: 飞语