Từ: 飞轮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞轮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞轮 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēilún] 1. bánh đà。机器上安装的大而重的轮子,利用它的惯性使机器旋转均匀。
2. líp; ổ líp (xe đạp)。(飞轮儿)自行车后轮上装的传动齿轮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên
飞轮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞轮 Tìm thêm nội dung cho: 飞轮