Từ: 南半球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南半球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nam bán cầu
Nửa phần địa cầu về phía nam đường xích đạo.

Nghĩa của 南半球 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánbànqiú] nam bán cầu。地球赤道以南的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
南半球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南半球 Tìm thêm nội dung cho: 南半球